奶油色

nǎi yóu sènãi du sắc

Hán Việt: nãi du sắc · Pinyin: nǎi yóu sè

Tổng quan

kem (lấy từ sữa), kem (que, cốc), kem (để bôi), kem (đánh giầy), tinh hoa, tinh tuý, phần tốt nhất, phần hay nhất, màu kem, gạn lấy kem (ở sữa); gạn lấy phần tốt nhất, cho kem (vào cà phê...), làm cho

Cấu tạo: 奶 (nãi) + 油 (du) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 màu kem
  • Tần suất từ kem (lấy từ sữa), kem (que, cốc), kem (để bôi), kem (đánh giầy), tinh hoa, tinh tuý, phần tốt nhất, phần hay nhất, màu kem, gạn lấy kem (ở sữa); gạn lấy phần tốt nhất, cho kem (vào cà phê...), làm cho nổi kem, làm cho nổi váng, thoa kem (lên mặt), nổi kem (sữa), nổi váng (thực vật học) cây hoa nhài

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi cream

Eng

  • Tần suất từ cream

Đức

  • Handedict cremefarben

Từ liên quan

Gần nghĩa

奶油色的 · 奶油果 · 奶油的 · 奶油 · 奶油公司 · 奶油小生 · 奶油糖果 · 奶油菜花