奶油色
nãi du sắc
Hán Việt: nãi du sắc · Pinyin: nǎi yóu sè
Tổng quan
kem (lấy từ sữa), kem (que, cốc), kem (để bôi), kem (đánh giầy), tinh hoa, tinh tuý, phần tốt nhất, phần hay nhất, màu kem, gạn lấy kem (ở sữa); gạn lấy phần tốt nhất, cho kem (vào cà phê...), làm cho nổi kem, làm cho nổi váng, thoa kem (lên mặt), nổi kem (sữa), nổi váng (thực vật học) cây hoa nhài
Nghĩa
Việt
- Cihui kem (lấy từ sữa), kem (que, cốc), kem (để bôi), kem (đánh giầy), tinh hoa, tinh tuý, phần tốt nhất, phần hay nhất, màu kem, gạn lấy kem (ở sữa); gạn lấy phần tốt nhất, cho kem (vào cà phê...), làm cho nổi kem, làm cho nổi váng, thoa kem (lên mặt), nổi kem (sữa), nổi váng (thực vậ…