奸佞

jiān nìng gian nịnh

Hán Việt: gian nịnh · Pinyin: jiān nìng

Tổng quan

xảo quyệt và nịnh nọt

Cấu tạo: (gian) + (nịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xảo quyệt và nịnh nọt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奸邪諂媚。金.劉祁《歸潛志》卷一一:「二人奸佞無遠略,士庶皆惡之。」也作「姦佞」。 2.奸邪諂媚的人。《京本通俗小說.馮玉梅團圓》:「只為宣和失政,奸佞專權;延至靖康,金虜凌城。」《東周列國志》第三二回:「都是你這班奸佞,欺死蔑生,擅權廢置。」也作「姦佞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奸邪谄媚:~小人;奸邪谄媚的人:~专权。

Eng

  • CC-CEDICT crafty and fawning
  • Cihui crafty and fawning

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

贤良