贤良
hiền lương
Hán Việt: hiền lương · Pinyin: xián liáng
Tổng quan
có tài đức; hiền lương.; người có tài đức
①有才能,有德行贤良之士。②有才德的人荐举贤良。
1.有才華、有德行。《紅樓夢》第六九回:「賈璉來家時,見了鳳姐賢良,也便不留心。」 2.有德行的人。《荀子.王制》:「選賢良,舉篤敬。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (người đàn ông) tài năng và đức độ 1. có tài đức; hiền lương。 有德行,有才能。 2. người có tài đức。指有德行、有才能的人。
- Tần suất từ có tài đức; người có tài đức
- Biên soạn 賢良 iánliáng s.v. able and virtuous (of men) ◆n. able and virtuous men
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有才華、有德行。《紅樓夢》第六九回:「賈璉來家時,見了鳳姐賢良,也便不留心。」 2.有德行的人。《荀子.王制》:「選賢良,舉篤敬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①有才能,有德行贤良之士。②有才德的人荐举贤良。
Eng
- Cihui (of a man) able and virtuous
- Tần suất từ 賢良 iánliáng s.v. able and virtuous (of men) ◆n. able and virtuous men
Đức
- Handedict lobenswert, tugendhaft