奸商

jiān shāng gian thương

Hán Việt: gian thương · Pinyin: jiān shāng

Tổng quan

con buôn bán trục lợi | thương gia gian lận

Cấu tạo: (gian) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con buôn bán trục lợi | thương gia gian lận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奸詐狡猾、唯利是圖的商人。唐.白居易〈策林二.議鹽法之弊〉:「今若剗革弊法,沙汰奸商,使下無僥倖之人,上得折毫之計,斯又去弊興利之一端也。」《希夷夢》卷二七:「其內有良商,有奸商、有狡商、有不肖商。良商者,愛恤小商,專心濟食足稅;奸商者,鉤串蠹書匪幕,損人利己;狡商者,趨利取巧,遺害于人;不肖商者,不顧祖宗創業艱難,由匪人指撥,娛目前而不計日後。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用投机倒把、囤积居奇等不正当手段牟取暴利的商人。

Eng

  • CC-CEDICT profiteer; crooked merchant
  • Cihui profiteer; crooked merchant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

市侩

Từ trái nghĩa

殷商