殷商

yīn shāng ân thương

Hán Việt: ân thương · Pinyin: yīn shāng

Tổng quan

tên cuối của triều Thương sau khi dời đến Ân Khư 殷墟 ở tỉnh Hà Nam hiện nay

Cấu tạo: (ân) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên cuối của triều Thương sau khi dời đến Ân Khư 殷墟 ở tỉnh Hà Nam hiện nay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.朝代名。(西元前1751~前1111)成湯始號為商,傳至盤庚,改號為殷,故稱為「殷商」。 2.財富殷實的商人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朝代名。其始祖契封于商;汤有天下﹐遂号为商◇来屡次迁都﹐到盘庚迁殷地后﹐改为殷﹐亦称殷商。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.朝代名。其始祖契封于商;汤有天下﹐遂号为商◇来屡次迁都﹐到盘庚迁殷地后﹐改为殷﹐亦称殷商。

Eng

  • CC-CEDICT final name of the Shang dynasty after their move to Yinxu 殷墟 in modern Henan province
  • Cihui final name of the Shang dynasty after their move to Yinxu 殷墟 in modern Henan province

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

巨贾

Từ trái nghĩa

奸商