奸巧

jiān qiǎo gian xảo

Hán Việt: gian xảo · Pinyin: jiān qiǎo

Tổng quan

ối trá, khéo lừa người. gian xảo gian xảo ☆Dối trá, khéo lừa người.

Cấu tạo: (gian) + (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ối trá, khéo lừa người. gian xảo gian xảo ☆Dối trá, khéo lừa người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奸猾詭詐。《三國演義》第一一五回:「黃皓奸巧專權,乃靈帝時十常侍也。」《初刻拍案驚奇》卷二:「今且再說一個容貌廝像弄出好些奸巧希奇的一場官司來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"奸巧"; 犹奸诈; 引申为欺诈; 指奸诈的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"奸巧"。 2.犹奸诈。 3.引申为欺诈。 4.指奸诈的人。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奸诈