奸詐
gian trá
Hán Việt: gian trá · Pinyin: jiān zhà
Tổng quan
xảo trá | quỷ quyệt | một kẻ lưu manh ối gạt. gian trá gian trá ☆Dối gạt. gian trá; gian giảo; gian xảo dối trá。虛偽詭詐,不講信義。
Nghĩa
Việt
- Cihui gian trá gian trá ☆Dối gạt.
- Cihui xảo trá | quỷ quyệt | một kẻ lưu manh ối gạt. gian trá gian trá ☆Dối gạt. gian trá; gian giảo; gian xảo dối trá。虛偽詭詐,不講信義。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 虛偽詭詐。《西遊記》第四三回:「他極奸詐,若放了他,恐生惡念。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「一個外郎叫做丘三,是個極狡猾奸詐的。」也作「姦詐」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虚伪诡诈。
Eng
- CC-CEDICT treachery|devious|a rogue
- Cihui treachery; devious; a rogue