奸诈
gian trá
Hán Việt: gian trá · Pinyin: jiān zhà
Tổng quan
gian trá; gian giảo; gian xảo dối trá
虚伪诡诈。
虛偽詭詐。《西遊記》第四三回:「他極奸詐,若放了他,恐生惡念。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「一個外郎叫做丘三,是個極狡猾奸詐的。」也作「姦詐」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ gian giảo; gian xảo dối trá; gian trá: gian trá/gian giảo/gian xảo dối trá
- Biên soạn 奸詐 iānzhà* s.v. crafty; treacherous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 虛偽詭詐。《西遊記》第四三回:「他極奸詐,若放了他,恐生惡念。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「一個外郎叫做丘三,是個極狡猾奸詐的。」也作「姦詐」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虚伪诡诈。
Eng
- Cihui treachery; devious; a rogue
- Tần suất từ 奸詐 iānzhà* s.v. crafty; treacherous
Đức
- Handedict abgefeimt, durchtrieben
- Handedict Verrat
other
- Nguồn khác Dối gạt