姦淫

jiān yín gian dâm

Hán Việt: gian dâm · Pinyin: jiān yín

Tổng quan

gian dâm | ngoại tình | cưỡng hiếp | quyến rũ ấu xa, thích chuyện trai gái ăn nằm. gian dâm gian dâm ☆Xấu xa, thích chuyện trai gái ăn nằm.

Cấu tạo: (gian) + (dâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gian dâm | ngoại tình | cưỡng hiếp | quyến rũ ấu xa, thích chuyện trai gái ăn nằm. gian dâm gian dâm ☆Xấu xa, thích chuyện trai gái ăn nằm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不正當的性行為。《東周列國志》第六五回:「我等但知拿奸淫之人,不知有君。君既知罪,即請自裁,毋徒取辱。」也作「姦淫」。_x000D_ 2.以強迫或欺騙手段和人發生性行為。《初刻拍案驚奇》卷二四:「叫幾個猴形人拿住手腳,兩三個婦女來脫小衣,正要奸淫。」《老殘遊記》第七回:「也有做強盜的,也有奸淫人家婦女的,屢有所聞。」也作「姦淫」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不正當的性行為。《三國演義》第四回:「自此每夜入宮,姦淫宮女,夜宿龍床。」也作「奸淫」。_x000D_ 2.以強迫或欺騙手段和人發生性行為。如:「姦淫擄掠」。《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「王愷一見綠珠,喜不自勝,便有姦淫之意。」也作「奸淫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男女间不正当的性行为; 奸污~掳掠。
  • Tân Hoa Tự Điển ①男女间不正当的性行为。②奸污~掳掠。

Eng

  • CC-CEDICT illicit sex|to rape or seduce
  • Cihui illicit sex; to rape or seduce

ja

  • JMdict adultery|fornication|illicit intercourse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奸通 · 奸骗