奸狡

jiān jiǎo gian giảo

Hán Việt: gian giảo · Pinyin: jiān jiǎo

Tổng quan

xảo quyệt | láu cá ối trá, chuyên lừa gạt người. gian giảo gian giảo ☆Dối trá, chuyên lừa gạt người.

Cấu tạo: (gian) + (giảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xảo quyệt | láu cá ối trá, chuyên lừa gạt người. gian giảo gian giảo ☆Dối trá, chuyên lừa gạt người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奸詐狡猾。《明史.卷一三八.開濟傳》:「濟奏事時,置奏劄懷中,或隱而不言,覘伺上意,務為兩端,奸狡莫測。」。《紅樓夢》第六九回:「休信那妒婦花言巧語,外作賢良,內藏奸狡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"奸狡"; 奸诈狡猾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"奸狡"。 2.奸诈狡猾。

Eng

  • CC-CEDICT devious|cunning
  • Cihui devious; cunning

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奸刁