奸猾
gian hoạt
Hán Việt: gian hoạt · Pinyin: jiān huá
Tổng quan
gian xảo
诡诈狡猾。也作奸滑。
奸詐虛偽。《三國演義》第四七回:「只怕曹操奸猾,如何去得?」《文明小史》第三八回:「當下黎教士聽他這般說得奸猾,心中很覺動氣。」也作「奸滑」。
Nghĩa
Việt
- Cihui xảo trá
- Cihui láu cá
- Tần suất từ xảo trá , láu cá , gian xảo; gian xảo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奸詐虛偽。《三國演義》第四七回:「只怕曹操奸猾,如何去得?」《文明小史》第三八回:「當下黎教士聽他這般說得奸猾,心中很覺動氣。」也作「奸滑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诡诈狡猾。也作奸滑。
Eng
- Cihui treacherous; crafty; deceitful
- Tần suất từ treacherous; crafty; deceitful
Đức
- Handedict hinterhältig, tückisch, listig
- Handedict verräterisch, betrügerisch