奸臣
gian thần
Hán Việt: gian thần · Pinyin: jiān chén
Tổng quan
quan thần gian trá | đại thần mưu phản ẻ bề tôi giả dối, bất trung. gian thần gian thần ☆Kẻ bề tôi giả dối, bất trung.
Nghĩa
Việt
- Cihui quan thần gian trá | đại thần mưu phản ẻ bề tôi giả dối, bất trung. gian thần gian thần ☆Kẻ bề tôi giả dối, bất trung.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奸詐陰險的臣子。《水滸傳》第六四回:「朝廷不明,縱容奸臣當道,讒佞專權。」也作「姦臣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指残害忠良或阴谋篡夺帝位的大臣。
Eng
- CC-CEDICT a treacherous court official|a minister who conspires against the state
- Cihui a treacherous court official; a minister who conspires against the state
ja
- JMdict disloyal retainer|treacherous subject