忠臣

zhōng chén trung thần

Hán Việt: trung thần · Pinyin: zhōng chén

Tổng quan

quan trung thành gười bề tôi hết lòng với vua. trung thần trung thần ☆Người bề tôi hết lòng với vua.

Cấu tạo: (trung) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan trung thành gười bề tôi hết lòng với vua. trung thần trung thần ☆Người bề tôi hết lòng với vua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忠君愛國的臣子。《文選.陸機.辯亡論上》:「雖忠臣孤憤、烈士死節,將奚救哉!」《三國演義》第九回:「將軍若扶漢室,乃忠臣也,青史傳名,流芳百世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忠于君主的官吏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.忠于君主的官吏。

Eng

  • CC-CEDICT faithful official
  • Cihui faithful official

ja

  • JMdict loyal retainer|loyal subject

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

奸臣 · 奸贼