奸賊

jiān zéi gian tặc

Hán Việt: gian tặc · Pinyin: jiān zéi

Tổng quan

kẻ phản bội | tên cướp xảo quyệt gian tặc。奸偽狡猾。

Cấu tạo: (gian) + (tặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ phản bội | tên cướp xảo quyệt gian tặc。奸偽狡猾。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 危害國家或團體的人。《警世通言.卷四.拗相公飲恨半山堂》:「若見此奸賊,必手刃其頭,刳其心肝而食之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奸险的人;卖国~。

Eng

  • CC-CEDICT a traitor|a treacherous bandit
  • Cihui a traitor; a treacherous bandit

ja

  • JMdict villain

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

忠臣