奸邪
gian tà
Hán Việt: gian tà · Pinyin: jiān xié
Tổng quan
書; gian tà; nham hiểm.; kẻ gian tà
〈书〉①奸诈邪恶。②奸诈邪恶的人~当道。
1.奸詐邪惡的人。《三國演義》第一○一回:「今若內有奸邪,臣安能討賊乎?」也作「姦邪」。 2.奸詐邪惡。《警世通言.卷四.拗相公飲恨半山堂》:「惟李承之見安石雙眼多白,謂是奸邪之相,他日必亂天下。」也作「姦邪」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Xấu xa giả dối.; Cấu xa giả dối.; xảo quyệt và độc ác , một kẻ hung ác gian xảo; 書 1. gian tà; nham hiểm. 2. kẻ gian tà; nham hiểm; kẻ gian tà
- Biên soạn 奸邪 iānxié s.v. <wr.> 1. crafty and evil 2. treacherous ◆n. crafty and evil person
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.奸詐邪惡的人。《三國演義》第一○一回:「今若內有奸邪,臣安能討賊乎?」也作「姦邪」。 2.奸詐邪惡。《警世通言.卷四.拗相公飲恨半山堂》:「惟李承之見安石雙眼多白,謂是奸邪之相,他日必亂天下。」也作「姦邪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①奸诈邪恶。②奸诈邪恶的人~当道。
Eng
- JMdict wicked person
- JMdict evil thing
- Cihui crafty and evil; a treacherous villain
- Tần suất từ 奸邪 iānxié s.v. <wr.> 1. crafty and evil 2. treacherous ◆n. crafty and evil person
ja
- JMdict 奸邪(かんじゃ)
other
- Nguồn khác Xấu xa giả dối