正直

zhèng zhí chánh trực

Hán Việt: chánh trực · Pinyin: zhèng zhí

Tổng quan

ngay thẳng | chính trực | thật thà gay thẳng. chính trực chính trực ☆Ngay thẳng. chính trực (雜語)方正質直。離邪曲之心也。往生論註下曰:「正直曰方。(中略)依正直故生憐愍一切眾生心。」㘝一乘成佛之法曰正直。見正直捨方便條。☸

Cấu tạo: (chánh) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay thẳng | chính trực | thật thà gay thẳng. chính trực chính trực ☆Ngay thẳng. chính trực (雜語)方正質直。離邪曲之心也。往生論註下曰:「正直曰方。(中略)依正直故生憐愍一切眾生心。」㘝一乘成佛之法曰正直。見正直捨方便條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公正剛直。《文選.孔融.薦禰衡表》:「忠果正直,志懷霜雪。」《老殘遊記》第一八回:「像老哥聰明正直,凡事先有成竹在胸,自然投無不利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公正无私;刚直坦率; 指正直的人; 纠正邪曲而使之正直; 不偏斜,不弯曲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.公正无私;刚直坦率。 2.指正直的人。 3.纠正邪曲而使之正直。 4.不偏斜,不弯曲。

Eng

  • CC-CEDICT upright|upstanding|honest
  • Cihui upright; upstanding; honest

ja

  • JMdict honest|frank|candid|straightforward|honestly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刚正 · 刚直 · 朴直 · 樸重 · 梗直 · 正大 · 正派 · 耿介

Từ trái nghĩa

奸邪 · 屈曲 · 狡猾 · 邪曲