好人好事
hảo nhân hảo sự
Hán Việt: hảo nhân hảo sự · Pinyin: hǎo rén hǎo shì
Tổng quan
người đáng ngưỡng mộ và việc làm gương mẫu
行為舉止合乎道德標準的人或事。如:「好人好事代表」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người tốt việc tốt
- Tần suất từ người đáng ngưỡng mộ và việc làm gương mẫu
- Biên soạn good people and good deeds
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行為舉止合乎道德標準的人或事。如:「好人好事代表」。
Eng
- Cihui 好人好事 ǎorénhǎoshì f.e. good people and good deeds
- Tần suất từ f.e. good people and good deeds