好人好事

hǎo rén hǎo shì hảo nhân hảo sự

Hán Việt: hảo nhân hảo sự · Pinyin: hǎo rén hǎo shì

Tổng quan

người đáng ngưỡng mộ và việc làm gương mẫu

Cấu tạo: (hảo) + (nhân) + (hảo) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đáng ngưỡng mộ và việc làm gương mẫu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行為舉止合乎道德標準的人或事。如:「好人好事代表」。

Eng

  • CC-CEDICT admirable people and exemplary deeds
  • Cihui 好人好事 ǎorénhǎoshì f.e. good people and good deeds