好傢伙
hảo gia hỏa
Hán Việt: hảo gia hỏa · Pinyin: hǎo jiā huo
Tổng quan
trời ơi! | ôi trời! | chết thật!
Nghĩa
Việt
- Cihui cừ thật; khá lắm; giỏi thật; hay thật (thán từ, biểu thị ngạc nhiên hoặc khen ngợi)。嘆詞,表示驚訝或讚嘆。 好傢伙,他們一夜足足走了一百里。 cừ thật, một đêm mà chúng nó đi được 100 dặm. 好傢伙,你們怎麼干得這麼快呀! giỏi thật, các anh làm thế nào mà nhanh thế!
- Cihui trời ơi! | ôi trời! | chết thật!
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對人戲謔的稱呼。如:「好傢伙!很久沒有消息了,到底在忙些什麼?」 2.表示驚訝或感嘆。如:「好傢伙!你一口氣竟能喝下這麼多牛奶。」
Eng
- Cihui my God!; oh boy!; man!