好像/象

Tổng quan

Cấu tạo: 好 (hảo) + 像 (tượng) + / + 象 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dường như
  • Biên soạn seem; be like

Eng

  • Cihui 好像/象 ǎoxiàng adv. seem; be like; Shuǐ ∼ ¹kāi le. The water seems boiling. ◆cons. 1. ∼ A, kěshi it seems as if A, but 2. ∼ A (shìde) seem to be A; Tā ∼ bìngle shìde. She seems to have fallen ill

Từ liên quan

Gần nghĩa

好像要