好喫的

hảo khiết đích

Hán Việt: hảo khiết đích

Tổng quan

(đùa cợt), ngon, hợp khẩu vị (thức ăn), ngoạn mục (cảnh tượng) ngon, (nghĩa bóng) làm dễ chịu, làm khoan khoái (tinh thần), có thể chấp nhận được ngon, (thông tục) nhã, nền

Cấu tạo: (hảo) + (khiết) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đùa cợt), ngon, hợp khẩu vị (thức ăn), ngoạn mục (cảnh tượng) ngon, (nghĩa bóng) làm dễ chịu, làm khoan khoái (tinh thần), có thể chấp nhận được ngon, (thông tục) nhã, nền