好聽
hảo thính
Hán Việt: hảo thính · Pinyin: hǎo tīng
Tổng quan
nghe hay
Nghĩa
Việt
- Cihui nghe hay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.聲音悅耳。如:「笛聲悠悠揚揚地從遠處傳來,真是好聽。」 2.內容精采動人。《紅樓夢》第三九回:「他們何曾聽見過這些話,自覺比那些瞽目先生們說的書還好聽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (声音)听着舒服;悦耳这段曲子很~; (言语)使人满意话说得~,但还要看行动。
- Tân Hoa Tự Điển ①(声音)听着舒服;悦耳这段曲子很~。②(言语)使人满意话说得~,但还要看行动。
Eng
- CC-CEDICT pleasant to hear
- Cihui pleasant to hear