難聽

nán tīng nan thính

Hán Việt: nan thính · Pinyin: nán tīng

Tổng quan

khó nghe | thô tục | tục tĩu | phản cảm | đáng xấu hổ

Cấu tạo: (nan) + (thính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó nghe | thô tục | tục tĩu | phản cảm | đáng xấu hổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不好聽、不悅耳。如:「他唱歌像殺豬一樣,真難聽!」 2.不光榮、不體面。如:「這種事情說出去多難聽呀!」 3.言語粗俗、刺耳。如:「他開口罵人,盡撿些難聽的話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 声音不悦耳; 语言粗俗刺耳; 名声不好听﹐不体面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.声音不悦耳。 2.语言粗俗刺耳。 3.名声不好听﹐不体面。

Eng

  • CC-CEDICT unpleasant to hear|coarse|vulgar|offensive|shameful
  • Cihui unpleasant to hear; coarse; vulgar; offensive; shameful

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刺耳

Từ trái nghĩa

体面 · 光彩 · 好听 · 悦耳 · 文雅