好奇心
hảo kì tâm
Hán Việt: hảo kì tâm · Pinyin: hào qí xīn
Tổng quan
hứng thú với điều gì | tò mò | tính tò mò
Nghĩa
Việt
- Cihui hứng thú với điều gì | tò mò | tính tò mò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喜歡注意新奇事物的心理。如:「不要忽略孩子的好奇心,因為這往往是創造力的來源。」
Eng
- CC-CEDICT interest in sth|curiosity|inquisitive
- Cihui interest in sth; curiosity; inquisitive
ja
- JMdict curiosity|inquisitiveness