好奇的
hảo kì đích
Hán Việt: hảo kì đích
Tổng quan
tròng trành không vững, xộc xệch, ốm yếu, kỳ quặc, gàn dở, lập dị (tính tình), đồng bóng, hay thay đổi, quanh co, khúc khuỷu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cáu kỉnh, quàu quạu ham biết, muốn tìm biết, tò mò, hiếu kỳ, thọc mạch, kỳ lạ, kỳ dị, lạ lùng, tỉ mỉ, (nói trại) khiêu dâm (sách)
Nghĩa
Việt
- Cihui tròng trành không vững, xộc xệch, ốm yếu, kỳ quặc, gàn dở, lập dị (tính tình), đồng bóng, hay thay đổi, quanh co, khúc khuỷu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cáu kỉnh, quàu quạu ham biết, muốn tìm biết, tò mò, hiếu kỳ, thọc mạch, kỳ lạ, kỳ dị, lạ lùng, tỉ mỉ, (nói trại) khiêu dâm (sách)