好奇者
hảo kì giả
Hán Việt: hảo kì giả
Tổng quan
tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm ((cũng) prize), ((thường) + into, about) nhìn tò mò, nhìn tọc mạch, nhìn xoi mói, dò hỏi tò mò, dò hỏi xoi mói tọc mạch; dính mũi vào (việc người khác...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) pryer
Nghĩa
Việt
- Cihui tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm ((cũng) prize), ((thường) + into, about) nhìn tò mò, nhìn tọc mạch, nhìn xoi mói, dò hỏi tò mò, dò hỏi xoi mói tọc mạch; dính mũi vào (việc người khác...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) pryer