好好先生
hảo hảo tiên sanh
Hán Việt: hảo hảo tiên sanh · Pinyin: hǎo hǎo xiān shēng
Tổng quan
ông lúc nào cũng đồng ý | người ba phải (ai nói gì cũng nghe theo)
Nghĩa
Việt
- Cihui ông lúc nào cũng đồng ý | người ba phải (ai nói gì cũng nghe theo)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 後漢司馬徽不道人短,與人交談,不論美惡皆言好,今人稱「好好先生」本於此。見《通俗編.品目》。後稱為人平和,不議論別人是非的人。如:「老陳為人隨和,凡事不和別人計較,是大家公認的好好先生。」亦稱不分是非,到處討好但求相安無事的人。多含貶義。《金瓶梅》第二○回:「今後姐姐,他行的事,你休要攔他,料姐夫他也不肯差了,落得你不做好好先生,纔顯出你賢德來。」《儒林外史》第六回:「我們沒來由今日為他得罪嚴老大,老虎頭上撲蒼蠅怎的?落得做好好先生!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 与人无争,只求相安无事的人。
Eng
- CC-CEDICT Mr Goody-goody|yes-man (sb who agrees with anything)
- Cihui 好好先生 ǎohǎo xiānshēng n. sb. who tries to please everybody | Nǐ zhēnshi ge ∼. You're really someone who tries to please everybody. M:ge/ ²wèi