好容易
hảo dung dịch
Hán Việt: hảo dung dịch · Pinyin: hǎo róng yì
Tổng quan
(cách dùng thành ngữ) rất khó khăn | gặp khó khăn (thuyết phục ai đó, từ bỏ điều gì đó, v.v.) | (nghĩa đen) quá dễ
Nghĩa
Việt
- Cihui (cách dùng thành ngữ) rất khó khăn | gặp khó khăn (thuyết phục ai đó, từ bỏ điều gì đó, v.v.) | (nghĩa đen) quá dễ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.很簡單。如:「這題算術好容易。」 2.很不簡單。《紅樓夢》第七二回:「奶奶不肯,好容易留下的。」《文明小史》第九回:「費了九牛二虎之力,好容易調停下來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 后接动词性成分,表示很不容易(才做到某件事):跑遍了全城,~才买到这本书。参看519页;。
Eng
- CC-CEDICT (idiomatic usage) with great difficulty|to have a hard time (convincing sb, relinquishing sth etc)|(literal usage) so easy
- Cihui (idiomatic usage) with great difficulty; to have a hard time (convincing sb, relinquishing sth etc); (literal usage) so easy