好心好报 hǎo xīn hǎo bào·hảo tâm hảo báo Hán Việt: hảo tâm hảo báo · Pinyin: hǎo xīn hǎo bào Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 指好心待人可以得到好的回报。 Cấu tạo: 好 (hảo) + 心 (tâm) + 好 (hảo) + 報 (báo)Pinyinhǎo xīn hǎo bàoHán Việthảo tâm hảo báoCấu tạo好 + 心 + 好 + 報 · hảo + tâm + hảo + báo nghĩa thành phần: hảo + tâm + hảo + báo Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指好心待人可以得到好的回报。 Từ liên quan Gần nghĩa好心好意 · 好心肠的 · 好心人 · 好心眼儿 · 好心无好报 · 好心没好报 · 好心办坏事 · 好心的