好心肠

hảo tâm tràng

Hán Việt: hảo tâm tràng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

善良的心。如:「她一向樂善好施,有一副好心腸!」

Cấu tạo: 好 (hảo) + 心 (tâm) + 腸 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tốt bụng
  • Biên soạn good-hearted

Eng

  • Cihui 好心腸 ǎo xīncháng s.v. <coll.> good-hearted; Tā zhēn shì ∼. He is such a good-hearted person
  • Tần suất từ s.v. <coll.> good-hearted , Tā zhēn shì ∼. He is such a good-hearted person

Từ liên quan

Gần nghĩa

好心肠的 · 好心人 · 心肠好 · 心肠硬 · 心肠软 · 好心好意 · 好心 · 心肠