好心腸
hảo tâm tràng
Hán Việt: hảo tâm tràng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 善良的心。如:「她一向樂善好施,有一副好心腸!」
Eng
- Cihui 好心腸 ǎo xīncháng s.v. <coll.> good-hearted | Tā zhēn shì ∼. He is such a good-hearted person.