好意思

hǎo yì sihảo ý tư

Hán Việt: hảo ý tư · Pinyin: hǎo yì si

Tổng quan

TƯ không biết xấu hổ; không biết ngượng; không biết thẹn. 做了這種事,誇他還好意思說呢! làm những việc như thế, mà anh ta còn nói ra một cách không biết xấu hổ!

新华 · Tân Hoa Đại lục

不害羞; 不怕难为情(多用在反诘句中)做了这种事,亏他还~说呢!

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不害羞,不怕難為情。《紅樓夢》第三二回:「你的活計叫誰做,誰不好意思不做呢。」《二十年目睹之怪現狀》第二七回:「到了舍親門口,他不好意思遞片子進來,就那麼下了車進來了。」

Cấu tạo: 好 (hảo) + 意 (ý) + 思 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 做了這種事,誇他還好意思說呢!
  • Tần suất từ TƯ không biết xấu hổ; không biết ngượng; không biết thẹn. 做了這種事,誇他還好意思說呢! làm những việc như thế, mà anh ta còn nói ra một cách không biết xấu hổ!; có gan , thật là trơ trẽn! , không biết xấu hổ , vượt qua nỗi xấu hổ , (có) đúng không? (câu hỏi tu từ); hiếu ý tai/hiếu ý tư/hiếu ý tứ/hảo ý tai/hảo ý tư/hảo ý tứ: không biết xấu hổ/không biết ngượng/không biết thẹn; không biết ngượng; không biết thẹn
  • Biên soạn have the nerve

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不害羞,不怕難為情。《紅樓夢》第三二回:「你的活計叫誰做,誰不好意思不做呢。」《二十年目睹之怪現狀》第二七回:「到了舍親門口,他不好意思遞片子進來,就那麼下了車進來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不害羞; 不怕难为情(多用在反诘句中)做了这种事,亏他还~说呢!

Eng

  • Cihui to have the nerve; what a cheek!; to feel no shame; to overcome the shame; (is it) proper? (rhetorical question)
  • Tần suất từ s.v. have the nerve , Nǐ hái ∼ shuō! You even have the nerve to talk about it!

Đức

  • Handedict sich nicht schämen

Từ liên quan

Gần nghĩa

好意地 · 好意的 · 意思是 · 意思意思 · 好意 · 意思 · 意思表示 · 好意相劝