好鬥的

hảo đấu đích

Hán Việt: hảo đấu đích

Tổng quan

xâm lược, xâm lăng, công kích, hay gây sự, gây gỗ, gây hấn, hung hăng, hùng hổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tháo vát, xông xáo, năng nổ, sự xâm lược, sự công kích, sự gây sự, sự gây hấn hiếu chiến, thích đánh nhau, hay gây gỗ thích đánh nhau, hay gây gỗ tàn bạo, tàn nhẫn, hùng hổ, hung hăng

Cấu tạo: (hảo) + (đấu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xâm lược, xâm lăng, công kích, hay gây sự, gây gỗ, gây hấn, hung hăng, hùng hổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tháo vát, xông xáo, năng nổ, sự xâm lược, sự công kích, sự gây sự, sự gây hấn hiếu chiến, thích đánh nhau, hay gây gỗ thích đánh nhau, hay gây gỗ tàn bạo, tàn nhẫn, hùng hổ, hung hăng