好模好樣

hǎo mó hǎo yàng hảo mô hảo dạng

Hán Việt: hảo mô hảo dạng · Pinyin: hǎo mó hǎo yàng

Tổng quan

Cấu tạo: (hảo) + (mô) + (hảo) + (dạng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長相端正。《儒林外史》第四○回:「這班小孩子,一個個好模好樣,也還覺得聰俊。」 2.按照規矩,正式而體面。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「那時老身與你做媒,好模好樣的嫁去,做娘的也放得你下了。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「我也是個故家子弟,好模好樣,不想遭這一場,反被那小人逼勒!」