好比
hảo bỉ
Hán Việt: hảo bỉ · Pinyin: hǎo bǐ
Tổng quan
giống như | có thể so sánh với
Nghĩa
Việt
- Cihui giống như | có thể so sánh với
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如同、譬如。如:「他醜事見報,此刻好比過街老鼠,人人喊打。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示跟以下所说的一样;如同:批评和自我批评就~洗脸扫地,要经常做。
Eng
- CC-CEDICT to be just like; can be compared to
- Cihui to be just like; can be compared to