比如
bỉ như
Hán Việt: bỉ như · Pinyin: bǐ rú
Tổng quan
ví dụ như; thí dụ.; như; chẳng hạn như. vài vấn đề đã được giải quyết, chẳng hạn như tuyển sinh bao nhiêu, chia bao nhiêu lớp v.v
举例时的发端语有些问题已经做出决定,~招多少学生,分多少班,等等。
譬如,舉例時的發語詞。《史記.卷一二四.游俠傳.序》:「比如順風而呼,聲非加疾,其埶激也。」《儒林外史》第三回:「比如我這行事裡都是些正經有臉面的人。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ví dụ
- Cihui chẳng hạn
- Cihui như là
- Biên soạn v.p. for example/instance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 譬如,舉例時的發語詞。《史記.卷一二四.游俠傳.序》:「比如順風而呼,聲非加疾,其埶激也。」《儒林外史》第三回:「比如我這行事裡都是些正經有臉面的人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 举例时的发端语有些问题已经做出决定,~招多少学生,分多少班,等等。
- Kaggle Zh-Vi for example
Eng
- Cihui for example; for instance; such as
Đức
- Handedict zum Beispiel nehmen