好氣兒

hǎo qì ér hảo khí nhi

Hán Việt: hảo khí nhi · Pinyin: hǎo qì ér

Tổng quan

cảm tình: vui lòng/bằng lòng

Cấu tạo: (hảo) + (khí) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm tình: vui lòng/bằng lòng
  • Cihui cảm tình; vui lòng; bằng lòng (thường dùng trong câu phủ định)。好態度(多用於否定式)。 老人看見別人浪費財物,就沒有好氣兒。 ông cụ không vui lòng khi thấy người ta lãng phí của cải..

Eng

  • Cihui 好氣兒 ǎoqìr ►See hǎoqì