好看

hǎo kàn hảo khán

Hán Việt: hảo khán · Pinyin: hǎo kàn

Tổng quan

ưa nhìn | xinh đẹp | hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.) | xấu hổ | bị bẽ mặt

Cấu tạo: (hảo) + (khán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa nhìn | xinh đẹp | hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.) | xấu hổ | bị bẽ mặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.看起來舒適、美觀。《初刻拍案驚奇》卷五:「左右多是些叢林密樹,與山林之中無異,可也幽靜好看。」 2.體面、光采。《紅樓夢》第一三回:「只求別存心替我省錢,只要好看為上。」 3.難堪、出醜。如:「今天你不給我面子,改日一定要你好看!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看着舒服;美观:这花布做裙子穿一定很~丨这出戏特别~;脸上有光彩;体面:儿子立了功,做娘的脸上也~;反话,指难堪或出丑:你让我上台表演,这不是要我的~吗?

Eng

  • CC-CEDICT good-looking; nice-looking|(of a movie, book, TV show etc) good|in an embarrassing situation
  • Cihui good-looking; nice-looking; (of a movie, book, TV show etc) good; in an embarrassing situation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

体面

Từ trái nghĩa

难看