体面
thể diện
Hán Việt: thể diện · Pinyin: tǐ miàn
Tổng quan
Hán Việt: * DIỆN; thân phận; thể diện; sĩ diện. 有失體面 làm mất thể diện; quang vinh; vẻ vang; danh giá. ham ăn biếng làm không hay ho gì.; đẹp; mỹ lệ. 長得體面 dáng xinh đẹp
面子; 身份; 体统:有失~丨讲究~丨说话不顾~; 光荣; 光彩; 面子上好看:好吃懒做是不~的丨这身打扮很~; (相貌或样子)好看; 美丽:长得~。
1.身分、體統。《水滸傳》第四回:「智深好生無禮,全沒些個出家人體面。」《警世通言.卷二.莊子休鼓盆成大道》:「那田氏怒中之言,不顧體面,向莊生面上一啐。」 2.格局、規模。宋.趙長卿〈行香子.驕馬花驄〉詞:「個人家住,曲巷牆東。好軒窗,好體面,好儀容。」《董西廂》卷三:「體面都輸富貴家,客館先來擗掠得雅,鋪陳得更奢華。」 3.面子、光采。《紅樓夢》第四四回:「鮑二又有體面,又有銀子,有何不依,便仍然奉承賈璉。」《文明小史》第五二回:「你是個中國有體面的人物。如此小器,真真是玷辱你自己。」 4.整齊、好看。《海上花列傳》第二三回:「蠻體面個二少爺,難看俚阿好出來做人?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Mặt mũi bề ngoài. Chỉ cái danh dự.; tự trọng; uy tín; thể diện , danh dự; đáng khen , (diện mạo của ai đó) chỉnh tề; đáng kính; Hán Việt: * DIỆN 1. thân phận; thể diện; sĩ diện. 有失體面 làm mất thể diện 2. quang vinh; vẻ vang; danh giá. ham ăn biếng làm không hay ho gì. 3. đẹp; mỹ lệ. 長得體面 dáng xinh đẹp.; Đặt mũi bề ngoài. Chỉ cái danh dự
- Tần suất từ vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển, (số nhiều) vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã, thái độ (trong khi làm việc gì), ơn huệ; sự trọng đãi, sự chiếu cố, sự gia hạn, sự cho hoãn (có tính chất gia ơn), sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung, ơn trời, ơn Chúa, lời cầu nguyện (trước hay sau bữa ăn cơm), ngài (tiếng xưng hô với những người thuộc dòng quý tộc, với các giám mục...), (âm nhạc) nét hoa mỹ (trong bản nhạc, bài ca), sự cho phép dự thi (ở trường đại học), (số nhiều) (The Graces) (thần thoại,thần học) thần Mỹ nữ, ăn nằm với nhau trước khi cưới, làm cho duyên dáng thêm, làm vinh dự, làm vẻ…
- Biên soạn dignity; face ◆s.v. 1. honorable; creditable 2. good-looking; handsome
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.身分、體統。《水滸傳》第四回:「智深好生無禮,全沒些個出家人體面。」《警世通言.卷二.莊子休鼓盆成大道》:「那田氏怒中之言,不顧體面,向莊生面上一啐。」 2.格局、規模。宋.趙長卿〈行香子.驕馬花驄〉詞:「個人家住,曲巷牆東。好軒窗,好體面,好儀容。」《董西廂》卷三:「體面都輸富貴家,客館先來擗掠得雅,鋪陳得更奢華。」 3.面子、光采。《紅樓夢》第四四回:「鮑二又有體面,又有銀子,有何不依,便仍然奉承賈璉。」《文明小史》第五二回:「你是個中國有體面的人物。如此小器,真真是玷辱你自己。」 4.整齊、好看。《海上花列傳》第二三回:「蠻體面個二少爺,難看俚阿好出來做人?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 面子; 身份; 体统:有失~丨讲究~丨说话不顾~; 光荣; 光彩; 面子上好看:好吃懒做是不~的丨这身打扮很~; (相貌或样子)好看; 美丽:长得~。
- Kaggle Zh-Vi grace
Eng
- JMdict honour
- JMdict honor
- JMdict dignity
- JMdict prestige
- JMdict reputation
- Cihui dignity; prestige; face; honorable; creditable; (of sb's appearance) presentable; respectable
- Tần suất từ dignity; prestige; face; honorable; creditable; (of sb's appearance) presentable; respectable
Đức
- Handedict Ansehen, Reputation
ja
- JMdict 体面(たいめん)
other
- Nguồn khác Mặt mũi bề ngoài. Chỉ cái danh dự