好聚好散

hǎo jù - hǎo sàn hảo tụ hảo tán

Hán Việt: hảo tụ hảo tán · Pinyin: hǎo jù - hǎo sàn

Tổng quan

(thành ngữ) chia tay trong êm đẹp; cởi nút nào gỡ nút ấy

Cấu tạo: (hảo) + (tụ) + (hảo) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) chia tay trong êm đẹp; cởi nút nào gỡ nút ấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不僅在一起時相處愉快,分手時也和和氣氣。如:「既然已經貌合神離,不如協議拆夥,大家好聚好散,不要傷了和氣。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to part without hard feelings; to cut the knot as smoothly as you tied it
  • Cihui (idiom) to part without hard feelings; to cut the knot as smoothly as you tied it