好色地

hảo sắc địa

Hán Việt: hảo sắc địa

Tổng quan

say đắm, đắm đuối dâm dật, dâm dục, dâm đãng ham muốn không lành mạnh; thèm khát nhục dục (thuộc) xác thịt, (thuộc) giác quan; gợi lên sự khoái lạc, nhục dục, dâm dục, theo thuyết duy cảm

Cấu tạo: (hảo) + (sắc) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui say đắm, đắm đuối dâm dật, dâm dục, dâm đãng ham muốn không lành mạnh; thèm khát nhục dục (thuộc) xác thịt, (thuộc) giác quan; gợi lên sự khoái lạc, nhục dục, dâm dục, theo thuyết duy cảm