好话

hǎo huàhảo thoại

Hán Việt: hảo thoại · Pinyin: hǎo huà

Tổng quan

lời khuyên chân thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

有益的话:他们说的都是~,你别当做耳旁风; 赞扬的话; 好听的话:~说尽,坏事做绝; 求情的话; 表示歉意的话:向他说了不少~,他就是不答应。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.有益的話。《儒林外史》第三二回:「杜少卿流淚道:『老伯的好話,我都知道了。』」 2.讚美的、好聽的話。《金瓶梅》第二○回:「自古道:『順情說好話,幹直惹人嫌。』」也作「好話兒」。

Cấu tạo: 好 (hảo) + 話 (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lời hay
  • Tần suất từ THOẠI, HOẠI 1. lời hữu ích; lời hay; lời nói phải. họ nói đều là những lời hữu ích, anh đừng để ngoài tai. 2. lời tán dương; lời khen. nói hết lời hay mà làm toàn chuyện xấu; nói toàn những lời lừa bịp, hành động thì xấu xa, hại người 3. xin tha thứ; xin thứ lỗi; van xin. van xin bao lời, anh ấy vẫn không đồng ý.; lời khuyên chân thành , nói giúp ai lời tốt đẹp , lời hay , lời tử tế , lời nói nghe hay nhưng không làm theo
  • Tần suất từ hiếu thoại/hảo thoại: lời hay/lời hữu ích/lời nói phải/lời tán dương/lời khen/xin tha thứ/xin thứ lỗi/van xin; lời hữu ích; lời nói phải; lời tán dương; lời khen; xin tha thứ; xin thứ lỗi; van xin
  • Biên soạn 1. a good word; word of praise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有益的話。《儒林外史》第三二回:「杜少卿流淚道:『老伯的好話,我都知道了。』」 2.讚美的、好聽的話。《金瓶梅》第二○回:「自古道:『順情說好話,幹直惹人嫌。』」也作「好話兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有益的话:他们说的都是~,你别当做耳旁风; 赞扬的话; 好听的话:~说尽,坏事做绝; 求情的话; 表示歉意的话:向他说了不少~,他就是不答应。

Eng

  • Cihui friendly advice; words spoken on sb's behalf; a good word; kind words; words that sound fine but are not followed up with actions
  • Tần suất từ n. 1. a good word; word of praise , Tā wèi wǒ shuōle hěn duō ∼. He spoke a few words of praise for me. 2. fine words M:¹jù

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

坏话