坏话

huài huàhoại thoại

Hán Việt: hoại thoại · Pinyin: huài huà

Tổng quan

THOẠI, HOẠI; nói xấu. không thể chỉ nghe lời tán dương, nói tốt nói xấu cũng đều phải nghe.; lời nói xấu. có gì cứ nói thẳng, không nên nói xấu sau lưng người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

不对的话; 不入耳的话:不能光听颂扬,好话~都要听; 对人对事不利的话:有话当面讲,不要在背后说人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

毀謗或攻訐他人的言論。《二十年目睹之怪現狀》第六回:「因在制臺跟前,狠狠的說了他些壞話。」

Cấu tạo: 壞 (hoại) + 話 (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời khó nghe
  • Cihui lời ác ý
  • Tần suất từ THOẠI, HOẠI 1. nói xấu. không thể chỉ nghe lời tán dương, nói tốt nói xấu cũng đều phải nghe. 2. lời nói xấu. có gì cứ nói thẳng, không nên nói xấu sau lưng người khác.; lời khó nghe , lời ác ý
  • Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời nguyền rủa, lời chửi rủa, thằng cha, gã lời chửi rủa, lời nguyền rủa; bùi thoại/hoại thoại/phôi thoại: nói bậy/nói xấu/lời nói xấu; nói xấu; lời nói xấu
  • Biên soạn 壞話 uàihuà n. vicious/unpleasant talk; slander

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毀謗或攻訐他人的言論。《二十年目睹之怪現狀》第六回:「因在制臺跟前,狠狠的說了他些壞話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不对的话; 不入耳的话:不能光听颂扬,好话~都要听; 对人对事不利的话:有话当面讲,不要在背后说人~。
  • Kaggle Zh-Vi cuss

Eng

  • Cihui unpleasant talk; malicious words
  • Tần suất từ 壞話 uàihuà n. vicious/unpleasant talk; slander , Tā ài shuō rén ∼. She likes to speak ill of others. M:¹jù

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

谣言

Từ trái nghĩa

好话