好说话

hǎo shuō huàhảo thuyết thoại

Hán Việt: hảo thuyết thoại · Pinyin: hǎo shuō huà

Tổng quan

tính liến thoắng, tính lém; tính lưu loát

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指脾气好,容易商量﹑通融。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

脾氣好,容易商量。《官場現形記》第一三回:「看了上司的嘴臉還不算,還要看奴才的嘴臉,我老爺也太好說話了。」《文明小史》第六回:「你可曉得我本府,須比不得你們前任柳大人,好說話。」

Cấu tạo: 好 (hảo) + 說 (thuyết) + 話 (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dễ nói chuyện
  • Tần suất từ tính liến thoắng, tính lém; tính lưu loát
  • Biên soạn good-natured; open to persuasion

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指脾气好,容易商量﹑通融。
  • Kaggle Zh-Vi volubility

Eng

  • Cihui 好說話 ǎo shuōhuà s.v. good-natured; open to persuasion; Tā ∼. Qù qǐng tā bāngmáng. He is always ready to lend a hand. Go and ask him for help
  • Tần suất từ s.v. good-natured; open to persuasion , Tā ∼. Qù qǐng tā bāngmáng. He is always ready to lend a hand. Go and ask him for help

Đức

  • Handedict freundlich

Từ liên quan

Gần nghĩa

好说话儿 · 好说话的人 · 好說話 · 说话法 · 说话的 · 好说歹说 · 好說話兒 · 好说