好转

hǎo zhuǎnhảo chuyển

Hán Việt: hảo chuyển · Pinyin: hǎo zhuǎn

Tổng quan

chuyển biến tốt đẹp; có chiều hướng tốt. 病情好轉 bệnh tình đã thuyên giảm; bệnh đã đỡ. 局勢好轉 tình thế có chiều hướng tốt. 形勢好轉. tình hình chuyển biến tốt đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

向好的方面转变:病情~, 局势~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

情況變好。如:「經過這一陣子的調養,他的病情已逐漸好轉。」

Cấu tạo: 好 (hảo) + 轉 (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 病情好轉 局勢好轉 形勢好轉。
  • Tần suất từ hiếu chuyến/hiếu chuyển/hảo chuyến/hảo chuyển: chuyển biến tốt đẹp/có chiều hướng tốt; chỗ vá, chỗ mạng, sự phục hồi, sự cải thiện, vá, chữa, sửa chữa, sửa sang, tu bổ, tu sửa, sửa, sửa đổi, sửa lại, chỉnh đốn, cải thiện, làm cho tốt hơn, làm cho khá hơn, sửa tính nết, sửa mình, tu tính, phục hồi (sức khoẻ), (xem) least, cho thêm củi (than) vào đống lửa (lò), rảo bước, bước gấp lên, bước nhanh lên làm cho thẳng, sắp xếp cho ngăn nắp, thẳng ra; có chiều hướng tốt
  • Biên soạn v. turn for the better; improve

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情況變好。如:「經過這一陣子的調養,他的病情已逐漸好轉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向好的方面转变:病情~, 局势~。
  • Kaggle Zh-Vi gain ground

Eng

  • Cihui to improve; to take a turn for the better; improvement
  • Tần suất từ v. turn for the better; improve , Jīngjì xíngshì yǒusuǒ ∼. The economic situation has somewhat improved

Đức

  • Handedict aufbessern, besser werden, sich bessern

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

恶化