好辯的

hảo biện đích

Hán Việt: hảo biện đích

Tổng quan

thích tranh cãi, hay cãi lẽ, để tranh cãi, để tranh luận, có lý, có luận chứng, lôgíc nói nhiều, ba hoa, líu lo, ríu rít (chim); róc rách (suối)

Cấu tạo: (hảo) + (biện) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thích tranh cãi, hay cãi lẽ, để tranh cãi, để tranh luận, có lý, có luận chứng, lôgíc nói nhiều, ba hoa, líu lo, ríu rít (chim); róc rách (suối)