如丘而止

rú qiū ér zhǐ như khâu nhi chỉ

Hán Việt: như khâu nhi chỉ · Pinyin: rú qiū ér zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (khâu) + (nhi) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遇到山丘就停止。比喻遇到困難、挫折就停止不前,不求上進。《荀子.宥坐》:「孔子曰:『如垤而進,吾與之;如丘而止,吾已矣。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如:到达;丘:丘陵;止:止步。指遇到困难则停下来,不求上进。
  • Tân Hoa Tự Điển 如到达;丘丘陵;止止步。指遇到困难则停下来,不求上进。