如切如磋

rú qiē rú cuō như thiết như tha

Hán Việt: như thiết như tha · Pinyin: rú qiē rú cuō

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (thiết) + (như) + (tha)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像將骨角磨製成器物那樣。比喻互相研討、彼此砥礪。《詩經.衛風.淇奧》:「如切如磋,如琢如磨。」宋.范仲淹〈淡交若水賦〉:「如切如磋,自契激揚之義;同心同德,孰分清濁之姿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻互相商讨砥砺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻互相商讨砥砺。

Eng

  • Cihui 如切如磋 úqiērúcuō f.e. learn from each other