磋

cuōthaNôm xoay

Hán Việt: tha · Pinyin: cuō · Nôm: xoay

Tổng quan

Mài, thợ làm đồ xương, khi đã gần xong đi mài lại đá màu cho nhẵn bóng gọi là tha. Nói bóng nghĩa là cùng với người khác bàn đi bàn lại cho kỹ. Như {tha thươn…

磋商 · 磋磨 · 磋商者 · 切磋 · 切磋琢磨 · 可磋商性 · 可磋商的 · 如切如磋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincuō
Hán Việttha
Âm Nômgây
Quảng Đôngco1
Mân Namtsho
Nhật BảnMIGAKU
Hàn Quốc차
Chú âmㄘㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổcha
Baxter-Sagart[tsʰ]ˤaj
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]ˤaj
Phản thiết麄臥切
Thanh mẫu清
Vận歌
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mài, thợ làm đồ xương, khi đã gần xong đi mài lại đá màu cho nhẵn bóng gọi là tha. Nói bóng nghĩa là cùng với người khác bàn đi bàn lại cho kỹ. Như tha thương [磋商] bàn kỹ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm gây gây gổ; gây chiến [Eng: be quarrelsome; to wage war on/against somebody]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tha thiết tha [Eng: keen on, attached to eager]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chuyển là phiên chuyển vần xoay
  • Bảng Tra Chữ Nôm xây xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu) [Eng: to build up, to build house; dizzy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xoay xoay trần [Eng: to be stripped to the waist]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gây Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gây Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.琢磨、磨製。《玉篇.石部》:「磋,治象也。」民國.章太炎《新方言.釋器》:「《爾雅》象謂之磋,玉謂之琢。今玉王謂攻玉為磋玉,則通名也。」 2.引申為相互研究、商討。如:「磋商」。《管子.弟子職》:「相切相磋,各長其儀。」《晉書.卷四一.劉寔傳》:「何不旦夕切磋,使知過而自改邪?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磋 (形声。从石,差声。本义①失足跌倒。见《广韵》。②把骨、角制成器物) 磨治象牙。泛指磨治器物 治象牙曰磋。--《广韵》 骨谓之切,象谓之磋,玉谓之琢,石谓之磨。--《尔雅》 切磋琢磨,乃成宝器。--《论衡·量知》 如切如磋。--《诗·卫风·淇奥》 又如磋磨(磨治器物); 磋琢(磨治雕琢); 磋切(摩擦) 研讨。相互仔细地研究或讨论 磋 cuō ①把象牙加工成器物。 ②商量讨论~商。 【磋商】讨论的双方交换意见,反复商讨。

Eng

  • CC-CEDICT (old) to polish bones, horns, ivory etc into tools, (bound form) to deliberate; to consult

other

  • Nguồn khác Chuyển vần. 機造拌磋 Cơ tạo pắn xoay (C.V.) (Máy trời chuyển vần). Cơ là máy. Tạo là chỉ ông trời, thượng đế, người sinh hoá ra muôn loài

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】七何切【集韻】【韻會】【正韻】倉何切,𠀤音蹉。磨治也。【詩·衞風】如切如磋。【傳】治象曰磋。通作瑳。 又【五音集韻】麄臥切,音剉。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư