如同
như đồng
Hán Việt: như đồng · Pinyin: rú tóng
Tổng quan
giống như
Nghĩa
Việt
- Cihui giống như
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猶如、好像。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「如同久旱逢甘雨,好似他鄉遇故知。」《儒林外史》第二四回:「到晚來,兩邊酒樓上明角燈,每條街上足有數千盞,照耀如同白日。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹如;好像。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹如;好像。
Eng
- CC-CEDICT like|as
- Cihui like; as