彷彿

fǎng fú bàng phất

Hán Việt: bàng phất · Pinyin: fǎng fú

Tổng quan

biến thể của 彷彿|仿佛 | dường như | như thể | giống | tương tự ần giống như — Ta còn hiểu là qua lại nhẹ nhàng. Hát nói của Nguyễn Khắc Hiếu có câu: »Gặp gió đây ta hỏi một đôi lời. Ta hỏi gió quen ai mà phảng phất« — Hoặc còn hiểu là văng vẳng, nghe xa xa không rõ. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Trước huân phong nghe phảng phất cung đàn, làn thâm thuỷ muốn vang lên ngũ bái«. phảng…

Cấu tạo: (bàng) + 彿 (phất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 彷彿|仿佛 | dường như | như thể | giống | tương tự ần giống như — Ta còn hiểu là qua lại nhẹ nhàng. Hát nói của Nguyễn Khắc Hiếu có câu: »Gặp gió đây ta hỏi một đôi lời. Ta hỏi gió quen ai mà phảng phất« — Hoặc còn hiểu là văng vẳng, nghe xa xa không rõ. Bài Tụng Tây hồ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 似乎、好像、近似。《文選.司馬相如.長門賦》:「時仿佛以物類兮,象積石之將將。」《文選.潘岳.寡婦賦》:「耳傾想於疇昔兮,仿佛乎平素。」也作「彷彿」、「髣髴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 似乎;好像:他干起活儿来~不知道什么是疲倦;像;类似:他的模样还和十年前相~。

Eng

  • CC-CEDICT to seem; as if; seemingly|alike; similar
  • Cihui to seem; as if; seemingly; alike; similar

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

似乎 · 好像 · 如同 · 宛如 · 宛若 · 犹如 · 类似