仿佛
bàng phất
Hán Việt: bàng phất · Pinyin: fǎng fú
Tổng quan
Hán Việt: PHỎNG, PHƯỞNG PHẬT; dường như; hình như. anh ấy mỗi khi làm việc dường như không biết đến mệt nhọc là gì.; giống; như; giống như. dáng dấp của anh ấy cũng giống như 10 năm trước
似乎; 好像:他干起活儿来~不知道什么是疲倦; 像; 类似:他的模样还和十年前相~。
似乎、好像、近似。南朝梁.劉勰《文心雕龍.哀弔》:「卒章五言,頗似歌謠,亦彷彿乎漢武也。」《儒林外史》第八回:「王惠見那少年彷彿有些認得,卻想不起。」也作「仿佛」、「髣髴」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn variant of 仿佛; to seem; as if; alike; similar
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 似乎、好像、近似。《文選.司馬相如.長門賦》:「時仿佛以物類兮,象積石之將將。」《文選.潘岳.寡婦賦》:「耳傾想於疇昔兮,仿佛乎平素。」也作「彷彿」、「髣髴」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 似乎; 好像:他干起活儿来~不知道什么是疲倦; 像; 类似:他的模样还和十年前相~。
- Kaggle Zh-Vi As if
Eng
- Cihui to seem; as if; seemingly; alike; similar
Đức
- Handedict erscheinen
other
- Nguồn khác Gần giống như
- Nguồn khác Ta còn hiểu là qua lại nhẹ nhàng