如壎如篪
như huân như trì
Hán Việt: như huân như trì · Pinyin: rú xūn rú chí
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 埙、篪、乐器名。这两种乐器合奏时,埙唱而篪和,用以比喻两物之响应、应和。
- Tân Hoa Tự Điển 1.埙(埙)﹑篪﹑乐器名。这两种乐器合奏时,埙唱而篪和,用以比喻两物之响\﹑应和。
Eng
- Cihui 如塤如篪 úxūnrúchí f.e. fraternal love